Nhựa In 3D FDM Bambu Lab PA6-CF ( Nylon Chịu Nhiệt-Va Đập)

Tình trạng: Còn hàng

✅ Hỗ Trợ Kỹ Thuật 1:1 Trọn Đời

✅ Hỗ Trợ Trả Góp

Liên hệ

Liên hệ

Thường được mua cùng
Máy sấy nhựa in 3d fdm
-
+
Giá gốc là: 1.850.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.650.000 ₫.
Bambu Lab AMS HT
-
+
4.299.000 
SpacePi X4
-
+
Giá gốc là: 4.250.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.950.000 ₫.
Máy sấy nhựa in 3d Creality Space Pi
-
+
Giá gốc là: 1.550.000 ₫.Giá hiện tại là: 980.000 ₫.
Tư vấn về sản phẩm này

    Bambu Lab PA6-CF ( Nylon Chịu Nhiệt-Va Đập)


    Bambu PA6-CF là sợi nhựa PA6 (Nylon 6) gia cố bằng sợi carbon. Sự gia cố bằng sợi carbon mang lại độ cứng và độ bền rất cao trong môi trường khô, đồng thời giữ khả năng chịu nhiệt và chịu va đập vượt trội. Tương tự các loại sợi Bambu CF khác, những đặc tính cơ học xuất sắc này khiến Bambu PA6-CF trở thành lựa chọn lý tưởng để in các chi tiết như đồ gá, kẹp, linh kiện ô tô, chi tiết cơ khí cũng như các bộ phận kết cấu và kỹ thuật sử dụng trong môi trường khô.

    Bambu Lab PA6-CF

    Độ bền và độ cứng vượt trội
    Là thành viên mới trong dòng filament hiệu năng cao của Bambu, PA6-CF duy trì độ cứng và độ bền vượt trội trong môi trường khô, lý tưởng để in các chi tiết kết cấu chịu lực.

    Bambu Lab PA6-CF Bambu Lab PA6-CF
    Loại filament Normal PA-CF PA6-CF Tăng trưởng %
    Độ bền (Bending Strength – XY, trạng thái khô) 128 MPa 151 MPa 18%
    Độ cứng (Bending Modulus – XY, trạng thái khô) 4420 MPa 5460 MPa 24%
    Độ dai và khả năng chống rung
    Bambu PA6-CF có khả năng chịu va đập xuất sắc, đảm bảo khả năng chống rung hiệu quả cho các chi tiết in. Loại filament này thường được sử dụng để in các mô hình cần chịu va đập, va chạm và rung lắc.
    Bambu Lab PA6-CF
    Các chi tiết in từ PA6-CF sẽ trở nên dai hơn sau khi đặt trong môi trường ẩm hơn 1 ngày.

    Khả năng chịu nhiệt xuất sắc

    Filament PLA Basic PETG Basic ABS ASA PC PA6-CF PAHT-CF PET-CF
    Nhiệt độ biến dạng dưới tải / ℃ (0,45 MPa) 57 ℃ 69 ℃ 87 ℃ 100 ℃ 117 ℃ 186 ℃ 194 ℃ 205 ℃
    Bambu Lab PA6-CF

    Trong Hộp Bambu PA6-CF Có Gì ?

    Bambu Lab PA6-CF Bambu Lab PA6-CF

    Filament kèm cuộn (Spool) ×1 & gói hút ẩm ×1

    1 hộp

    Những mẫu máy in 3D FDM mới nhất

    Những mẫu nhựa in 3D FDM giá rẻ

    Thông tin mới nhất về công nghệ in 3D

    So sánh thông số kỹ thuật

    Thông số Normal PA6-CF PA6-CF PAHT-CF
    Thành phần Nylon 6, sợi carbon Nylon 6, sợi carbon PA12 và các PA mạch dài khác, sợi carbon
    Tương thích AMS Không Không
    Cần sấy trước khi in
    Tốc độ in < 100 mm/s < 100 mm/s < 100 mm/s
    Loại máy in Enclosure Enclosure Enclosure
    Độ dai (Impact Strength – XY, trạng thái khô) 35,7 kJ/m² 40,3 kJ/m² 57,5 kJ/m²
    Độ dai (Impact Strength – XY, trạng thái ẩm) 65,4 kJ/m² 57,2 kJ/m² 62,3 kJ/m²
    Độ bền (Bending Strength – XY, trạng thái khô) 141 MPa 151 MPa 125 MPa
    Độ bền (Bending Strength – XY, trạng thái ẩm) 67 MPa 95 MPa 115 MPa
    Độ bền lớp (Bending Strength – Z, trạng thái khô) 72 MPa 80 MPa 61 MPa
    Độ bền lớp (Bending Strength – Z, trạng thái ẩm) 31 MPa 45 MPa 49 MPa
    Độ cứng (Bending Modulus – XY, trạng thái khô) 4870 MPa 5460 MPa 4230 MPa
    Độ cứng (Bending Modulus – XY, trạng thái ẩm) 1890 MPa 3560 MPa 3640 MPa
    Độ bám lớp (Impact Strength – Z, trạng thái khô) 11,6 kJ/m² 15,5 kJ/m² 13,3 kJ/m²
    Khả năng chịu nhiệt (HDT, 0,45 MPa) 177 ℃ 186 ℃ 194 ℃
    Tỷ lệ hút nước bão hòa / % (25 ℃, 55% RH) 3,80 2,35 0,88

    Tương thích phụ kiện

    Phụ kiện Khuyến nghị
    Build Plate PEI nhẵn, PEI có kết cấu, Cool Plate SuperTack
    Hotend Hotend với mũi thép cứng 0,4 mm / 0,6 mm (khuyến nghị) / 0,8 mm; Hotend với đầu nozzle thép không gỉ mọi kích cỡ
    Keo dán Keo dán que

    Cài đặt in khuyến nghị

    Thông số Giá trị
    Sấy trước khi in 80 ℃, 8 – 12 giờ
    Độ ẩm hộp in và bảo quản < 20% RH (đậy kín, có hạt hút ẩm)
    Nhiệt độ nozzle 260 – 290 ℃
    Nhiệt độ bàn in (có keo) 80 – 100 ℃
    Tốc độ in < 100 mm/s

    Thông số vật lý

    Thông số Giá trị
    Mật độ 1,09 g/cm³
    Nhiệt độ Vicat 212 ℃
    Nhiệt độ biến dạng dưới tải 186 ℃
    Nhiệt độ nóng chảy 223 ℃
    Chỉ số dòng chảy (Melt Index) 6,8 ± 0,6 g/10 min

    Tính chất cơ học

    Thông số Giá trị
    Độ bền kéo 102 ± 7 MPa
    Độ giãn đứt 5,8 ± 1,6 %
    Độ cứng uốn 5460 ± 280 MPa
    Độ bền uốn 151 ± 8 MPa
    Độ dai (Impact Strength) 40,3 ± 2,5 kJ/m²

    CÔNG TY TNHH 3D THINKING

    – KH Có Thể Mua Trực Tiếp Trên Website
    – KH Để Lại SĐT Tại Các Form (Sẽ Có Nhân Viên Tư Vấn Ngay)

    – KH Có Thể Qua Trực Tiếp Công Ty Theo 2 Địa Chỉ Sau.
    Cơ sở HN: 946 Đ.Quang Trung, Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
    Cơ sở HCM: Số 9, Đường D20, Khu Phố 6, Phường Phước Long B, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

    – KH Có Thể Mua Trực Tiếp Trên Các Sàn TMĐT.
    Shoppe: Tại đây
    Tiktok: Tại đây

    Gửi yêu cầu để nhận tư vấn